Trang chủ Kinh doanhKiến thức kinh doanh submit trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

submit trong tiếng Tiếng Việt – Tiếng Anh-Tiếng Việt | Glosbe

Tác giả: tranthang

All evidence has to be submitted in a proper-size Nolan envelope.

Chứng cứ phải được để trong phong bì Nolan đúng size .

OpenSubtitles2018. v3

And at various points in His ministry, Jesus found Himself threatened and His life in danger, ultimately submitting to the designs of evil men who had plotted His death.

Và vào vài thời điểm khác nhau trong giáo vụ của Ngài, Chúa Giê Su đã thấy chính Ngài bị đe dọa và mạng sống của Ngài lâm nguy, cuối cùng ngã gục dưới mưu kế của những người tà ác đã hoạch định cái chết của Ngài.

LDS

When the Imperial Japanese Navy was formed, the Ministry of the Navy submitted potential ship names to the Emperor for approval.

Khi Hải quân Đế quốc Nhật Bản được thành lập, Bộ Hải quân gửi tên tàu tiềm năng cho Thiên Hoàng để phê duyệt.

WikiMatrix

When you submit your complaint, we’ll confirm that we’ve received it within 5 business days.

Sau khi bạn gửi đơn khiếu nại, chúng tôi sẽ xác nhận rằng chúng tôi đã nhận được đơn này trong vòng 5 ngày thao tác .

support.google

See the example below for a couple of ways in which you may submit size and size_type.

Hãy xem ví dụ dưới đây để biết 1 số ít cách gửi size [ kích cỡ ] và size_type [ loại_kích_thước ] .

support.google

To render means to “give or submit.”

Trả ơn có nghĩa là “dâng hiến hoặc tuân phục.”

LDS

Submit your final responses for all questions by the date(s) given by your instructor.

Nộp những câu trả lời cuối cùng của các em cho tất cả các câu hỏi theo (các) ngày đã được giảng viên các em đưa ra.

LDS

If you see a book on Google Play or Google Books that you hold the rights to but didn’t submit, please follow the appropriate procedure for removal based on how much of the book is available for preview.

Xem thêm:   Khái niệm chất lượng là gì? Ví dụ cụ thể về chất lượng?

Nếu bạn thấy một cuốn sách trên Google Play hoặc Google Sách mà bạn có bản quyền nhưng không gửi, vui lòng làm theo quy trình phù hợp để xóa dựa trên số lượng nội dung có thể xem trước của sách.

support.google

So you’d rather die than submit?

Ngươi có chết cũng không khuất phục sao?

OpenSubtitles2018. v3

The population was allowed to retain a number of privileges provided it submitted to Ottoman rule.

Cư dân các đảo được cho phép giữ lại một số đặc quyền miễn là họ chấp thuận nằm dưới quyền cai trị của Ottoman.

WikiMatrix

This allows your Shopping campaign to use the product data that you submit in your Merchant Center account.

Điều này được cho phép Chiến dịch shopping của bạn sử dụng tài liệu loại sản phẩm mà bạn gửi trong thông tin tài khoản Merchant Center của mình .

support.google

(Isaiah 1:25) He also sifts out from among his people those who refuse to submit to the refining process and who “cause stumbling and persons who are doing lawlessness.”

Ngài cũng sàng sẩy ra khỏi dân sự của Ngài những ai khước từ không chịu phục tùng công việc thanh lọc đó cùng những kẻ làm “gương xấu và những kẻ làm ác”.

jw2019

Each product variant (for example, color [colour] or size [size]) must also be submitted as a separate item within your product data.

Bạn nên gửi từng biến thể loại sản phẩm ( ví dụ : color [ màu_sắc ] hoặc size [ kích_thước ] ) dưới dạng một mẫu sản phẩm riêng trong tài liệu loại sản phẩm của bạn .

support.google

Electronic Arts held a contest in which they wanted fans to submit their propositions for a subtitle for the game.

Electronic Arts đã tổ chức một cuộc thi mà trong đó họ muốn người hâm mộ gửi kiến nghị của họ về tên gọi cho trò chơi .

WikiMatrix

Comply with local laws when submitting price information.

Tuân thủ pháp luật địa phương khi gửi thông tin về giá .

Xem thêm:   10 dấu hiệu nhận biết website bị hack và cách xử lý

support.google

If we want to maintain a spiritually healthy outlook, we must accept his counsel and submit to it as well as to the guidance found throughout the Bible.

Nếu muốn giữ một quan điểm lành mạnh về thiêng liêng, chúng ta phải vâng theo lời khuyên dạy của ngài cũng như những hướng dẫn của Kinh Thánh.

jw2019

Beyond that, communication was generally made in the appalling and stultifying cadences of so-called pidgin English, with its implicit assumption that the African native must submit himself to the norms of the English visitor.

Ngoài ra thì là liên lạc nói chung bằng một thứ tiếng nghe ghê sợ và lố lăng gọi là “tiếng bồi Ăng-lê” (Pidgin English), họ đinh ninh rằng người bản xứ Phi Châu phải phục tùng theo qui tắc của người Anh đến viếng thăm.

jw2019

For example, in the case of a husband who is an unbeliever, submitting to his headship in all matters that would not mean violating God’s laws or principles may well yield the marvelous reward of her being able to ‘save her husband.’

Chẳng hạn, trong trường hợp chồng không cùng đức tin, khi người vợ vâng phục quyền làm đầu trong mọi sự mà không vi phạm luật pháp hoặc các nguyên tắc của Đức Chúa Trời, thì chị có thể gặt được kết quả tuyệt diệu là “cứu được chồng mình”.

jw2019

In late July 2012, Goulding invited fans via Facebook to contribute to a lyric video for “Anything Could Happen” by submitting photos related to the song’s lyrics using Instagram.

Vào cuối tháng 7 năm 2012, Goulding đã mời những fan của cô qua Facebook để tạo ra một video lời bài hát cho ” Anything Could Happen ” bằng cách chụp ảnh họ với những tấm bìa ghi lời bài hát lên Instagram .

WikiMatrix

You may also wish to submit an application now.

Bạn cũng hoàn toàn có thể muốn gửi đơn ĐK ngay giờ đây .

Xem thêm:   Hướng dẫn tạo website bán hàng free chỉ trong 5 phút trên WordPress và Woocommerce

support.google

To help us investigate your claim more quickly, we encourage you to submit your claim using our webform, rather than by fax or post.

Để chúng tôi hoàn toàn có thể tìm hiểu khiếu nại của bạn nhanh hơn, bạn nên gửi khiếu nại bằng biểu mẫu web của chúng tôi thay vì gửi bằng fax hoặc qua đường bưu điện .

support.google

Well, the University of Delft requires that its PhD students have to submit five statements that they’re prepared to defend.

Đại học Delft yêu cầu rằng những sinh viên theo học học vị tiến sĩ phải nộp lên năm lời trình bày mà họ chuẩn bị để biện hộ.

QED

How wonderful it was to see her give public evidence of her dedication to God by submitting to water baptism!

Thật tuyệt vời làm thế nào khi thấy bạn ấy công khai minh bạch biểu trưng sự dâng mình cho Đức Chúa Trời bằng cách làm báp têm trong nước !

jw2019

Prior to the session, five other cities (Bangkok, Cairo, Havana, Kuala Lumpur, and Seville) had submitted bids to the IOC, but failed to make the short list chosen by the IOC Executive Committee in 2000.

Trước phiên họp này, 5 thành phố khác (Băng Cốc, Cairo, La Habana, Kuala Lumpur, và Sevilla) cũng đệ trình hồ sơ xin đăng cai đến IOC nhưng không bao gồm bản tóm lược vào năm 2000.

WikiMatrix

The kernel changes made in the year 2007 have been submitted by over 1900 developers, which may be a significant underestimate because developers working in teams usually count as one.

Những thay đổi về hạt nhân được thực hiện trong năm 2007 đã được gửi bởi hơn 1900 nhà phát triển, có thể là một đánh giá thấp đáng kể bởi vì các nhà phát triển làm việc theo nhóm thường được tính là một.

WikiMatrix

Bài viết liên quan

Tham gia bình luận