Trang chủ Tài chính Nghĩa của từ Allocation – Từ điển Anh

Nghĩa của từ Allocation – Từ điển Anh

Tác giả: tranthang
Nghĩa của từ Allocation – Từ điển Anh

Chuyên ngành

Toán & tin

quá trình phân phối

Giải thích VN: Là quá trình phân phối các cung trong một mạng lưới để duy trì trung tâm cho đến khi trở kháng đạt lớn nhất hay là dung lượng tài nguyên của trung tâm được đạt đến.

[external_link offset=1]

Kỹ thuật chung

cấp phát
allocation area
vùng cấp phát
allocation unit
đơn vị cấp phát
automatic storage allocation table
bảng cấp phát bộ nhớ tự động
DAT (diskallocation table)
bảng cấp phát đĩa
disk allocation table
bảng cấp phát đĩa
disk allocation table (DATT)
bảng cấp phát đĩa
dynamic (resource) allocation
cấp phát (tài nguyên) động
dynamic allocation
sự cấp phát động
dynamic resource allocation
cấp phát tài nguyên động
dynamic storage allocation (DYSTAL)
sự cấp phát bộ nhớ động
DYSTAL (dynamicstorage allocation)
sự cấp phát bộ nhớ động
FAT (fileallocation table)
bảng cấp phát tập tin
file allocation
sự cấp phát tệp
file allocation table (FAT)
bảng kê cấp phát tệp
file allocation table (FAT)
bản cấp phát tập tin
frequency allocation
sự cấp phát tần số
frequency allocation plan
kế hoạch cấp phát tần số
object allocation
sự cấp phát đối tượng
peripheral allocation table
bảng cấp phát ngoại vi
primary space allocation
sự cấp phát vùng sơ cấp
RAB (resourceallocation block)
khối cấp phát tài nguyên
register allocation
sự cấp phát thanh ghi
resource allocation
cấp phát tài nguyên
resource allocation
sự cấp phát nguồn
resource allocation
sự cấp phát tài nguyên
resource allocation block (RAL)
khối cấp phát nguồn
resource allocation, assignment
sự cấp phát tài nguyên
secondary allocation
sự cấp phát thứ cấp
STAC (storageallocation and coding program)
chương trình cấp phát và mã hóa bộ nhớ
static allocation
sự cấp phát tĩnh
static buffer allocation
sự cấp phát vùng đệm tĩnh
static storage allocation
sự cấp phát bộ nhớ tĩnh
storage allocation
sự cấp phát bộ nhớ
storage allocation and coding program (STAC)
chương trình cấp phát và mã hóa bộ nhớ
swap allocation unit
đơn vị cấp phát tráo đổi
phân bố
Adaptive Channel Allocation (ACA)
phân bố kênh thích ứng
allocation of oil production
phân bố sản lượng dầu
bandwidth allocation
phân bổ dải tần
Bandwidth Allocation Threshold (BAT)
ngưỡng phân bố băng thông
Buffer Allocation Size (DQDB, SMDS) (BASIZE)
Quy mô phân bố đệm (DQDB, SMDS)
channel allocation
phân bố kênh
dynamic allocation
phân bố động
dynamic allocation
sự phân bố động
FAT (fileallocation table)
bảng phân bố tập tin
file allocation
phân bố tệp
file allocation table (FAT)
bảng phân bố tập tin
file allocation table (FAT)
bảng phân bố tệp
file allocation table-FAT
bảng phân bố tệp
frequency allocation
phân bố tần số
memory allocation
phân bố bộ nhớ
optimum allocation
sự phân bổ tối ưu
pre-allocation
tiền phân bố
radio spectrum allocation
sự phân bố phổ vô tuyến
register allocation
phân bố thanh ghi
resources allocation
sự phân bố tài nguyên
Signalling Data Link Allocation (LSDA)
phân bố tuyến số liệu báo hiệu
Signalling Terminal Allocation (STA)
phân bố đầu cuối báo hiệu
space allocation
phân bố không gian
sub-allocation
sự phân bố con
sub-allocation
sự phân bố dưới
time allocation
phân bố thời gian
virtual storage allocation
phân bố bộ nhớ ảo
sự định vị
field allocation
sự định vị trường
no-write allocation
sự định vị không ghi
sự phân bổ
dynamic allocation
sự phân bố động
optimum allocation
sự phân bổ tối ưu
radio spectrum allocation
sự phân bố phổ vô tuyến
resources allocation
sự phân bố tài nguyên
sub-allocation
sự phân bố con
sub-allocation
sự phân bố dưới
sự phân phối
adaptive channel allocation
sự phân phối kênh thích ứng
allocation of funds
sự phân phối quỹ
allocation of tolerances
sự phân phối dung sai
channel allocation
sự phân phối kênh
dynamic allocation
sự phân phối động
exchange allocation
sự phân phối trao đổi
file allocation
sự phân phối tệp
frequency allocation
sự phân phối tần số
object allocation
sự phân phối đối tượng
overall allocation of tolerances
sự phân phối dung sai toàn bộ
register allocation
sự phân phối thanh ghi
resource allocation
sự phân phối tài nguyên
resource allocation
sự phân phối tài nguyên (nguồn sự trữ)
secondary allocation
sự phân phối thứ cấp
spectrum allocation
sự phân phối phổ
static allocation
sự phân phối tĩnh
storage allocation
sự phân phối bộ nhớ

Kinh tế

phân bố
asset allocation
phân bố tài sản
asset allocation
phân bổ tài sản
comprehensive tax allocation
sự phân bổ thuế tổng hợp
markets and resource allocation
thị trường và sự phân bổ nguồn lực
resources allocation
sự phân bổ tài nguyên
share allocation
phân bổ cổ phiếu
tax allocation
sự phân bố thuế
tax allocation
sự phân bổ thuế
phân phối
allocation cost
phí tổn phân phối
allocation of charges
phân phối chi phí
allocation of funds
phân phối vốn
allocation of labour
phân phối sức lao động
allocation of materials
phân phối vật tư
allocation of profits
phân phối lợi nhuận
allocation of resources
phân phối các nguồn lực
allocation of revenue
sự phân phối thu nhập
allocation of samples
sự phân phối hàng mẫu
allocation principle
nguyên tắc phân phối
allocation program
chương trình phân phối
allocation system
chế độ phân phối
automatic foreign exchange allocation
sự phân phối ngoại tệ tự động
fund allocation
sự phân phối quỹ
on allocation
chờ phân phối
optimal resource allocation
sự phân phối tài nguyên tối ưu
optimum allocation
sự phân phối tới ưu có lợi nhất
product allocation
phân phối sản phẩm
quota allocation
phân phối hạn ngạch
resource allocation
sự phân phối nguồn vốn
số lượng tỷ lệ cổ phần đầu tư

Giải thích VN: Số lượng cổ phần được mua trong một danh mục đầu tư (portfolio) theo một tỷ lệ so sánh với Bonds, với tiền mặt v.v…

[external_link_head]

[external_link offset=2]

số tiền chỉ định (dùng vào việc gì)

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

noun
allotment , apportionment , appropriation , portion , quota , ration , share , admeasurement , assignment , dispensation , division , allowance , dole , lot , measure , part , quantum , split

[external_footer]

Bài viết liên quan

Tham gia bình luận