Trang chủ Kinh doanhKiến thức kinh doanh Những mẫu Hợp đồng góp vốn được sử dụng phổ biến nhất – Global Vietnam Lawyers

Những mẫu Hợp đồng góp vốn được sử dụng phổ biến nhất – Global Vietnam Lawyers

Tác giả: tranthang

Những mẫu Hợp đồng góp vốn được sử dụng phổ biến nhất

Mẫu hợp đồng góp vốn kinh doanh

Bạn cần tìm hợp đồng góp vốn đúng chuẩn để thực hiện hợp tác kinh doanh? Dưới đây là mẫu hợp đồng mới nhất được cập nhật từ thông tin của Sở Tư Pháp TP.HCM. Tất cả những thông tin bạn cần có đều được công ty luật GVLAWYERS tổng hợp trong bài viết “Những mẫu Hợp đồng góp vốn được sử dụng phổ biến nhất” được dưới đây.

Định nghĩa hợp đồng góp vốn là gì?

Hợp đồng góp vốn được lập ra dùng để ghi chép về việc thỏa thuận hợp tác góp vốn kinh doanh thương mại giữa những thành viên trong hội đồng quản trị. Mẫu sẽ nêu rõ thời hạn và khu vực lập biên bản, thành phần thành viên tham gia cuộc họp, mục tiêu góp vốn, thời gạn vốn, số vốn góp, …

Mẫu hợp đồng góp vốn được nhiều doanh nghiệp sử dụng nhất

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG GÓP VỐN

Căn cứ Bộ luật dân sự năm 2015;
Căn cứ vào nhu cầu và năng lực của các bên.

Hôm nay, ngày … tháng … năm .., tại địa chỉ : … … … … … … … …
BÊN GÓP VỐN : ( Sau đây gọi tắt là “ Bên A ” )
Họ và tên : … Sinh năm : … … … … … … … … … … … … … …
CMND số : … cấp ngày … / … / … tại … … … … … … …
HKTT : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … ..
BÊN NHẬN GÓP VỐN : ( Sau đây gọi tắt là “ Bên B ” )
Họ và tên : … Sinh năm : … … … … … … … … … … … … … …
CMND số : … cấp ngày … / … / … tại … … … … … … …
HKTT : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …
Sau khi luận bàn thỏa thuận hợp tác, hai bên đi đến thống nhất và chấp thuận đồng ý ký kết Hợp đồng góp vốn với những pháp luật sau :

ĐIỀU 1: ĐỐI TƯỢNG HỢP ĐỒNG:

Bên B đồng ý chấp thuận góp vốn cùng Bên A để : … … … … … .

ĐIỀU 2: TỔNG GIÁ TRỊ VỐN GÓP VÀ PHƯƠNG THỨC GÓP VỐN

2.1 Tổng giá trị vốn góp
Tổng giá trị vốn góp Bên A và Bên B góp để triển khai nội dung nêu tại Điều 1 là : … … … … … VNĐ ( Bằng chữ : … ) .
Nay hai bên cùng thống nhất mỗi bên sẽ góp số tiền là :
Xem thêm : Mẫu tờ khai cấp bản sao trích lục hộ tịch

  • Bên A:…………….. VNĐ (Bằng chữ: …) tương đương …% phần vốn góp trong tổng giá trị vốn góp để thực hiện nội dung nêu tại Điều 1.
  • Bên B:… …………..VNĐ (Bằng chữ: …) tương đương …% phần vốn góp trong tổng giá trị vốn góp để thực hiện nội dung nêu tại Điều 1.

2.2 Phương thức góp vốn : Chuyển khoản / tiền mặt phẳng đồng Nước Ta .
2.3 Thời hạn góp vốn : Hai bên thống nhất góp vốn số vốn nêu tại điểm 2.1 Điều này trong thời hạn … ngày / tháng / năm ( hoàn toàn có thể chia ra từng quá trình nếu thiết yếu ). Thời gian gia hạn không quá … ngày / tháng .

ĐIỀU 3: PHÂN CHIA LỢI NHUẬN VÀ THUA LỖ

Lợi nhuận được hiểu và khoản tiền còn dư ra sau khi đã trừ đi những ngân sách cho việc góp vốn đầu tư, quản lý tài sản góp vốn .
Lợi nhuận sẽ được phân loại theo tỷ suất sau :

  • Bên A được hưởng …% lợi nhuận trong tổng giá trị lợi nhuận thu được từ tài sản góp vốn.
  • Bên B được hưởng …% lợi nhuận trong tổng giá trị lợi nhuận thu được từ tài sản góp vốn.

Lợi nhuận sẽ được chia khi đã trừ hết mọi ngân sách mà vẫn còn doanh thu. Nếu kinh doanh thương mại thua lỗ thì những bên sẽ có nghĩa vụ và trách nhiệm chịu lỗ theo phần vốn góp của mình tựa như như phân loại doanh thu .

ĐIỀU 4: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN A

4.1 Quyền của Bên A :

  • Yêu cầu Bên B góp vốn đúng thời điểm và số tiền theo thỏa thuận trong hợp đồng này.
  • Yêu cầu bên B thanh toán lỗ trong trường hợp có thua lỗ.
  • Được hưởng lợi nhuận tương đương với phần vốn góp của mình.
  • Được quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng trong trường hợp Bên B không góp đủ vốn hoặc góp vốn không đúng thời hạn.

4.2 Nghĩa vụ của Bên A :

  • Thông báo cho Bên A về việc đầu tư, xây dựng, khai thác tài sản góp vốn.
  • Trả lại số tiền tương đương với phần vốn góp của Bên B cho Bên B trong trường hợp đơn phương chấm dứt hợp đồng.
  • Các nghĩa vụ khác theo Hợp đồng này hoặc do pháp luật quy định.

ĐIỀU 5: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN B

5.1 Quyền của Bên B :

  • Yêu cầu bên A cùng thanh toán lỗ trong trường hợp có thua lỗ.
  • Được hưởng lợi nhuận tương đương với phần vốn góp của mình.
  • Các quyền khác theo Hợp đồng này hoặc do pháp luật quy định.
  • Được quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng trong trường hợp Bên A không thanh toán lợi nhuận cho mình và cùng chịu rủi ro với mình hoặc vi phạm nghĩa vụ của mình theo quy định tại Điều 4.2. Trong trường hợp này, Bên A phải thanh toán lại toàn bộ giá trị vốn góp cho Bên B

5.2 Nghĩa vụ của Bên B :

  • Góp vốn vào đúng thời điểm và giá trị theo các thỏa thuận của Hợp đồng này;
  • Cung cấp cho Bên A đầy đủ các giấy tờ cần thiết để hoàn tất thủ tục pháp lý có liên quan nếu Bên A yêu cầu.
  • Chịu lỗ tương ứng với phần vốn góp của mình theo thỏa thuận trong hợp đồng này.
  • Các nghĩa vụ khác theo Hợp đồng này hoặc do pháp luật quy định.
  • Hỗ trợ cho Bên A để thực hiện các giao dịch liên quan đến phần vốn góp hoặc việc quản lý, khai thác tài sản tại Điều 1 nếu Bên A có yêu cầu.

ĐIỀU 6: ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

Các bên cam kết thực hiện đúng và đầy đủ những thỏa thuận tại Hợp đồng góp vốn như sau:

  • Văn bản này được hiểu và chịu sự điều chỉnh của Pháp luật nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam.
  • Việc ký kết Hợp đồng này giữa các bên là hoàn toàn tự nguyện, không bị ép buộc, lừa dối. Trong quá trình thực hiện Hợp đồng, nếu cần thay đổi hoặc bổ sung nội dung của Hợp đồng này thì các bên thỏa thuận lập thêm Phụ lục Hợp đồng. Phụ lục hợp đồng là một phần không thể tách rời của hợp đồng
  • Mọi tranh chấp phát sinh trong quá trình thực hiện cam kết nêu trong văn bản này được giải quyết trước hết qua thương lượng, hoà giải, nếu hoà giải không thành việc tranh chấp sẽ được giải quyết tại Toà án có thẩm quyền.
  • Hai bên cam kết thực hiện tất cả những điều khoản đã cam kết trong văn bản. Bên nào vi phạm những cam kết trong văn bản này gây thiệt hại cho bên kia thì phải bồi thường.
  • Các bên có trách nhiệm thông tin kịp thời cho nhau tiến độ thực hiện công việc. Đảm bảo bí mật mọi thông tin liên quan tới quá trình sản xuất kinh doanh.
  • Trong quá trình thực hiện công việc thỏa thuận trong văn bản nếu bên nào có khó khăn trở ngại thì phải báo cho bên kia trong vòng 1 (một) tháng kể từ ngày có khó khăn trở ngại.
  • Mọi sửa đổi, bổ sung hợp đồng này đều phải được làm bằng văn bản tạo thành phụ lục và có chữ ký của hai bên. Các phụ lục là phần không tách rời của văn bản thỏa thuận này.

ĐIỀU 7: HIỆU LỰC CỦA HỢP ĐỒNG

Hợp đồng này sẽ có hiệu lực hiện hành kể từ ngày ký và được lập thành 02 ( hai ) bản và có giá trị pháp lý như nhau. Các bên đã đọc kỹ, hiểu rõ nội dung Hợp đồng và đồng ý chấp thuận ký tên .

BÊN A                                                                                                           BÊN B

XEM THÊM: Biên bản cam kết chịu trách nhiệm

Mẫu biên bản hợp đồng góp vốn kinh doanh

Hợp đồng góp vốn đầu tư kinh doanh mới nhất theo quy định

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

HỢP ĐỒNG GÓP VỐN

Bên góp vốn (sau đây gọi là bên A)

Ông ( Bà ) : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …
Sinh ngày … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .
Chứng minh nhân dân số : … … … … … …. cấp ngày …. tại … … … … … … … … … … … .

Bên nhận góp vốn: (sau đâygọi là bên B)

Ông ( Bà ) : … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …
Sinh ngày … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … .
Chứng minh nhân dân số : … … … … … …. cấp ngày …. tại … … … … … … … … … … … .
Bên chấp thuận đồng ý thực thi góp vốn với những thỏa thuận hợp tác sau đây :

ĐIỀU 1: TÀI SẢN GÓP VỐN

Tài sản góp vốn thuộc quyền sở hữu của bên A … … … … … PHỤ LỤC KÈM THEO … ..
… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …
… … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … … …

ĐIỀU 2: GIÁ TRỊ  GÓP VỐN

Giá trị gia tài góp vốn được những bên cùng thống nhất thoả thuận là : … … … … … … … … … .
( bằng chữ : … … … … … … … …. … … … … .. )

ĐIỀU 3: THỜI HẠN GÓP VỐN

Thời hạn góp vốn bằng gia tài, tiền mặt, mở màn kể từ … … hạn sau cuối góp vốn là … .

ĐIỀU 4: MỤC ĐÍCH GÓP VỐN

Mục đích góp vốn bằng gia tài nêu tại Điều 1 là : … … … … … … … … … để kinh doanh thương mại … … .

ĐIỀU 5: ĐĂNG KÝ VÀ XOÁ ĐĂNG KÝ GÓP VỐN

Hai bên cam kết góp vốn là nếu muốn ngưng góp vốn thì phải có sự đồng ý chấp thuận của hai bên, không được tự ý rút vốn hay giảm vốn trong quy trình góp vốn đầu tư, bởi nếu làm thế số tiền đang được góp vốn đầu tư chưa sinh lời sẽ làm khó khăn vất vả cho dự án Bất Động Sản …

ĐIỀU 6: VIỆC NỘP LỆ PHÍ CÔNG CHỨNG (Nếu có)

Hai bên tuyệt đối thành thật, chung thành không được gian lận trong quy trình thao tác, nếu bắt được thì tùy mức độ nặng nhẹ mà phạt, kiểm điểm .

ĐIỀU 7: PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP HỢP ĐỒNG

Trong quá trình thực hiện hợp đồng góp vốn đầu tư, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giải quyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được, thì một trong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu toà án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của pháp luật.

ĐIỀU 8: CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN

  • Tài sản gúp vốn không có tranh chấp;
  • Những thông tin về nhân thân, tài sản  đã ghi trong hợp đồng này là đúng sự thật;
  • Việc giao kết hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối hoặc ép buộc;
  • Tài sản gúp vốn không bị  cơ quan nhà nước có thẩm quyền xử lý theo quy định pháp luật;
  • Thực hiện đúng và đầy đủ tất cả các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

ĐIỀU 9: ĐIỀU KHOẢN CUỐI CÙNG

  • Hai  bên đã đọc Hợp đồng, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản ghi trong Hợp đồng và ký vào Hợp đồng này.
  • Các bên đã hiểu rõ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình, ý nghĩa và hậu quả pháp lý của việc giao kết Hợp đồng này.
  • Hợp đồng có hiệu lực từ: ………………01/3/2012……………………………….

Bên A Bên B
( ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên ) ( ký, điểm chỉ và ghi rõ họ tên )
XEM THÊM : Hợp đồng hợp tác kinh doanh thương mại mới nhất

Một số nội dung cần phải có trong hợp đồng góp vốn đầu tư kinh doanh

Khi tiến hành lập, soạn thảo hợp đồng góp vốn kinh doanh, các bên cần phải bàn bạc, thỏa thuận để có thể thống nhất về nội dung hợp đồng. Theo đó nội dung hợp đồng cần phải có bao gồm các thông tin như sau:

  • Ngoài ra, các bên nên thỏa thuận thêm các phương thức để giải quyết tranh chấp, cùng thống nhất và đề cập cách giải quyết nếu không thỏa thuận được với nhau khi thực hiện hợp đồng.
  • Với Hợp đồng góp vốn kinh doanh chủ thể có thể là cá nhân ký kết với cá nhân hoặc tổ chức ký với tổ chức, nhưng phải được xác định rõ các đối tượng trong hợp đồng hợp tác đầu tư.
  • Các bên phải thỏa thuận ghi rõ trong hợp đồng về thời hạn của hợp đồng, địa điểm cụ thể khi ký kết hợp đồng và các phương thức thực hiện hợp đồng góp vốn rõ ràng.
  • Các bên trong hợp đồng góp vốn kinh doanh phải ghi rõ trong hợp đồng về các phương thức thanh toán như tiền mặt, chuyển khoản…Nội dung phải có thỏa thuận về giá rõ ràng nhằm tránh tranh chấp về sau.
  • Quyền và nghĩa vụ của mỗi bên phải được thỏa thuận rõ ràng và ghi trong nội dung của hợp đồng.
  • Những thỏa thuận trong nội dung hợp đồng phải quy định rõ ràng về số lượng và chất lượng các hạng mục góp vốn đầu tư.
  • Trách nhiệm của mỗi trong hợp đồng góp vốn đầu tư ra sao trong quá trình thực hiện hợp đồng cần đề cập một cách chi tiết.

XEM THÊM : Thương Mại Dịch Vụ tư vấn soạn thảo hợp đồng

Hợp đồng góp vốn kinh doanh

Tóm lại vấn đề “Những mẫu Hợp đồng góp vốn được sử dụng phổ biến nhất”

Trên đây là hai mẫu hợp đồng góp vốn hoàn toàn có thể dùng chung cho nhiều trường hợp khác nhau

Thông tin được tìm kiếm nhiều nhất trên GVLAWYERS

5/5 – ( 500 votes )

Bài viết liên quan

Tham gia bình luận